TUCSON
ĐÁNH THỨC MỌI GIÁC QUAN
- Thiết kế tinh xảo với cảm hứng triết lí “Điêu khắc dòng chảy 2.0”
- Trang bị an toàn tiện nghi hàng đầu
Chỉ từ: 799.000.000 VNĐ
Đăng ký lái thử Dự toán chi phí
Video
Tổng quan





Ngoại thất
Hyundai Tucson 2020 là phiên bản nâng cấp từ thế hệ tiền nhiệm. do đó nó còn được biết tới với tên gọi là Hyundai Tucson 2020 Facelift. Xe sở hữu diện mạo ấn tượng với ngôn ngữ thiết kế Sensual Sportiness, bộ khung gầm có kích thước 4480 x 1850 x 1660 mm.

Tucson thế hệ 2020 lột bỏ dáng vẻ thiết kế điệu đà của những đường ở bản tiền nhiệm thành một diện mạo mạnh mẽ hơn với các đường gấp góc cạnh. Trang bị đèn trước Halogen ở phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn hoặc Full-LED ở các phiên bản còn lại với đèn LED chạy ban ngày cực kỳ nổi bật, cùng với đèn sương mù giúp bạn có tầm quan sát tốt hơn.

Xe sử dụng khung lưới tản nhiệt đa giác với sự dứt khoác mạnh mẽ trong thiết kế của các góc nhọn trên nền họa tiết lưới đen. Do đó, nếu bạn cần tìm chiếc Crossover có diện mạo thể thao và cá tính thì Tucson FaceLift chính là sự chọn lựa phù hợp.

Khu vực hốc đèn sương mù thiết kế to bản với sự xuất hiện của một đường thẳng kéo dài chắn ngang qua cực kỳ độc đáo. Thiết kế cản trước nhô cao đầy quyền lực như đang trong tư thế nâng đỡ bộ khuếch tán.

Diện mạo cuốn hút của xe tới từ rất nhiều góc nhìn khác nhau. Nếu quan sát từ hông xe thì chiếc xe cực kỳ hầm hố với vòm bánh mở rộng. Xe sử dụng mâm kích thước 19 inch trên phiên bản 1.6T-GDi Đặc Biệt, kích thước 18 inch trên phiên bản 2.0L Diesel Đặc Biệt và 2.0L Đặc Biệt, kích thước 17 inch trên phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn.


Trang bị gương chiếu hậu của xe cho phép gập-chỉnh điện tích hợp cùng chức năng sấy và có đèn báo rẽ đi cùng. Do đó, gương chiếu hậu của Tucson 2020 không hề thua kém bất cứ đối thủ nào hiện nay trên thị trường.

Không chỉ có phía trước và bên hông mạnh mẽ. Nếu như từ phía sau, Tucson FaceLift cũng vô cùng thu hút với diện mạo trẻ trung cực kỳ hiện đại, ngay phía trên là trang bị cánh lướt gió nhô ra cùng ăng ten vây cá mập toát lên phong cách dinh đạc cho chiếc xe.

Cụm đèn hậu dạng LED bố trí ngay đuôi xe cực kỳ thu hút với vô số bóng đèn li ti bên trong tạo hiệu ứng cực đẹp kh xe di chuyển trong đêm. Trang bị nắp cốp xe với điểm nhấn là đường gân hình chữ V giúp chiếc xe nổi bật, cụm đèn phản quang đưa lên cao sát phần cốp cũng là là chi tiết mới lạ trong thiết kế của Tucson thế hệ mới.


Thiết kế ống xả đặt lệch về một bên tích hợp cản va to bản cũng là một điểm nhấn thể hiện sự sáng tạo trong phong cách thiết kế, giúp chinh phục được những vị khách khó tính hơn. Chỉ duy nhất trên phiên bản Tucson 2020 1.6T-GDi mới có trang bị ống xả kép.

Nội thất
Hyundai Tucson 2020 là phiên bản nâng cấp từ thế hệ tiền nhiệm. do đó nó còn được biết tới với tên gọi là Hyundai Tucson 2020 Facelift. Xe sở hữu diện mạo ấn tượng với ngôn ngữ thiết kế Sensual Sportiness, bộ khung gầm có kích thước 4480 x 1850 x 1660 mm.

Tucson thế hệ 2020 lột bỏ dáng vẻ thiết kế điệu đà của những đường ở bản tiền nhiệm thành một diện mạo mạnh mẽ hơn với các đường gấp góc cạnh. Trang bị đèn trước Halogen ở phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn hoặc Full-LED ở các phiên bản còn lại với đèn LED chạy ban ngày cực kỳ nổi bật, cùng với đèn sương mù giúp bạn có tầm quan sát tốt hơn.

Xe sử dụng khung lưới tản nhiệt đa giác với sự dứt khoác mạnh mẽ trong thiết kế của các góc nhọn trên nền họa tiết lưới đen. Do đó, nếu bạn cần tìm chiếc Crossover có diện mạo thể thao và cá tính thì Tucson FaceLift chính là sự chọn lựa phù hợp.

Khu vực hốc đèn sương mù thiết kế to bản với sự xuất hiện của một đường thẳng kéo dài chắn ngang qua cực kỳ độc đáo. Thiết kế cản trước nhô cao đầy quyền lực như đang trong tư thế nâng đỡ bộ khuếch tán.

Diện mạo cuốn hút của xe tới từ rất nhiều góc nhìn khác nhau. Nếu quan sát từ hông xe thì chiếc xe cực kỳ hầm hố với vòm bánh mở rộng. Xe sử dụng mâm kích thước 19 inch trên phiên bản 1.6T-GDi Đặc Biệt, kích thước 18 inch trên phiên bản 2.0L Diesel Đặc Biệt và 2.0L Đặc Biệt, kích thước 17 inch trên phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn.


Trang bị gương chiếu hậu của xe cho phép gập-chỉnh điện tích hợp cùng chức năng sấy và có đèn báo rẽ đi cùng. Do đó, gương chiếu hậu của Tucson 2020 không hề thua kém bất cứ đối thủ nào hiện nay trên thị trường.

Không chỉ có phía trước và bên hông mạnh mẽ. Nếu như từ phía sau, Tucson FaceLift cũng vô cùng thu hút với diện mạo trẻ trung cực kỳ hiện đại, ngay phía trên là trang bị cánh lướt gió nhô ra cùng ăng ten vây cá mập toát lên phong cách dinh đạc cho chiếc xe.

Cụm đèn hậu dạng LED bố trí ngay đuôi xe cực kỳ thu hút với vô số bóng đèn li ti bên trong tạo hiệu ứng cực đẹp kh xe di chuyển trong đêm. Trang bị nắp cốp xe với điểm nhấn là đường gân hình chữ V giúp chiếc xe nổi bật, cụm đèn phản quang đưa lên cao sát phần cốp cũng là là chi tiết mới lạ trong thiết kế của Tucson thế hệ mới.


Thiết kế ống xả đặt lệch về một bên tích hợp cản va to bản cũng là một điểm nhấn thể hiện sự sáng tạo trong phong cách thiết kế, giúp chinh phục được những vị khách khó tính hơn. Chỉ duy nhất trên phiên bản Tucson 2020 1.6T-GDi mới có trang bị ống xả kép.

Vận hành
Về động cơ, Tucson 2020 có sự khác biệt về trang bị động cơ và hộp số ở mỗi phiên bản. Cụ thể như sau:
- Hyundai Tucson 2020 phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn và phiên bản 2.0L Đặc Biệt đều sử dụng động cơ Nu 2.0L MPI, khả năng sản sinh công suất tối đa 155 mã lực tại vòng tua máy 6200 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 192 Nm tại 4000 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số tự động 6 cấp giúp xe lướt đi nhẹ nhàng nhưng vẫn thật mạnh mẹ và uy lực.
- Hyundai Tucson 2020 phiên bản 2.0L Diesel đặc biệt sử dụng động cơ Diesel 2.0L R CRDi e-VGT, khả năng sản sinh công suất tối đa 185 mã lực tại vòng tua máy 4000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 402Nm/1,750~2,750 đi cùng hộp số tự động 8 cấp.
- Hyundai Tucson 2020 phiên bản 1.6T GDi sử dụng động cơ 1.6 T-GDI, khả năng sản sinh công suất tối đa 177 mã lực tại vòng tua máy 5500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 265Nm/1,500~4,500 đi cùng hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.


Xe được trang bị hệ dẫn động cầu trước, đây chính là tiền đề giúp xe có khả năng tăng tốc thật an toàn nhờ vào khả năng bám đường cũng như chống trơn trượt hiệu quả.
Tucson Facelift 2020 mang đến 3 chế độ lái gồm Comfort, Eco, Sport giúp bạn dễ dàng tùy chọn cấu hình phù hợp với điều kiện mặt đường bạn đang di chuyển bằng 1 nút bấm.
Xe sử dụng bộ treo trước/sau MacPherson/liên kết đa điểm cùng bộ giảm sóc hiệu suất cao giúp xe di chuyển thật êm ái trong nhiều điều kiện địa hình.
Tucson 2020 được trang bị bộ lốp xe với thông số phụ thuộc vào từng phiên bản là yếu tố giúp chiếc xe lăn bánh mượt mà êm ái chinh phục được đa dạng địa hình từ đơn giản tới phức tạp như đường gồ ghề, leo lề… Cụ thể như sau:
- Phiên bản Tucson 2020 1.6T-GDi Đặc Biệt sử dụng bộ lốp có thông số 245/45 R19.
- Phiên bản Tucson 2.0L Tiêu Chuẩn 2020 sử dụng bộ lốp có thông số 225/60 R17.
- Phiên bản Tucson 2.0L Đặc Biệt và phiên bản 2.0L Diesel Đặc Biệt đều được trang bị bộ lốp thông số
Xe sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa mang tới cho bạn thao tác nhạy bén và chuẩn xác khi lái xe trên đường. Xe sử dụng khung gầm cao 172 mm cũng là chiếc chìa khóa giúp Tucson vượt mọi chướng ngại vật phía trước thật thuận lợi.
Như một cách chinh phục những vị khách hàng khí tính, nhà sản xuất trang bị cho Tucson Facelift 2020 mức tiêu hao nhiên liệu ở mức chấp nhận được. Cụ thể như sau:
- Hyundai Tucson 2.0L xăng: Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị là 10.2 L/km; ngoài đô thị là 5.4 L/km; đường hỗn hợp là 7.1 L/km.
- Hyundai Tucson 2.0L diesel: Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị là 7.9 L/km; ngoài đô thị là 5.5 L/km; đường hỗn hợp là 6.4 L/km.
- Hyundai Tucson 1.6 T-GDi: Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị là 9.3 L/km; ngoài đô thị là 5.9 L/km; đường hỗn hợp là 7.2 L/km
An toàn
Các trang bị an toàn nổi bật trên Hyundai Tucson thế hệ 2020 vẫn là
- 6 túi khí (riêng bản 2.0L Tiêu Chuẩn chỉ có 2 túi khí)
- Camera lùi
- Cruise Control (không có trên bản 2.0L Tiêu Chuẩn)
- Cảm biến lùi
- Bảm biến trước (chỉ có trên bản 1.6T-GDi Đặc Biệt)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe di chuyển an toàn, bạn luôn cảm thấy tự tin khi cầm lái
Tucson 2020 Facelift còn được trang bị thêm:
- Phanh tay điện tử (không có trên phiên bản 2.0L Tiêu Chuẩn)
- Tính năng hỗ trợ xuống dốc
- Hệ thống chống bó cứng phanh
- Kiểm soát lực kéo
- Cân bằng điện tử
- Phân bổ lực phanh điện tử
Thông số
| TUCSON TL FL 2020 | Mẫu xe | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| 2.0L TIÊU CHUẨN | 2.0L ĐẶC BIỆT | 2.0L DIESEL ĐẶC BIỆT | 1.6T-GDi ĐẶC BIỆT | ||
| Thông số chung | Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm) | 4,480 x 1,850 x 1,660 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,670 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 172 | ||||
| Động cơ | Nu 2.0 MPI | 2.0 R CRDi e-VGT | 1.6 T-GDi | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1,999 | 1,995 | 1,591 | ||
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 155 / 6,200 | 185 / 4,000 | 177 / 5,500 | ||
| Mô men xoắn cực đại (kgm/rpm) | 192/4,000 | 402 / 1,750 ~ 2,750 | 265 / 1,500 ~ 4,500 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 62 | ||||
| Hộp số | 6AT | 6AT | 8AT | 7DCT | |
| Hệ thống dẫn động | FWD | ||||
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa / phanh đĩa | ||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
| Thông số lốp | 225 / 60 R17 | 225 / 55 R18 | 225 / 55 R18 | 245 / 45 R19 | |
| Ngoại thất | Dải đèn LED chạy ban ngày | • | • | • | • |
| Cụm đèn pha | Halogen | Full LED | Full LED | Full LED | |
| Đèn pha tự động | • | • | • | • | |
| Điều khiển đèn pha tự động | • | • | • | • | |
| Đèn chiếu góc | • | • | • | ||
| Đèn sương mù phía trước | • | • | • | • | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | • | • | • | • | |
| Sấy gương | • | • | • | • | |
| Chắn bùn sau | • | • | • | • | |
| Ống xả kép | • | ||||
| Cụm đèn hậu dạng LED | • | • | • | • | |
| An ten vây cá mập | • | • | • | • | |
| Tay nắm cửa mạ Crom | • | • | • | • | |
| Nội thất & Tiện nghi | Gạt tàn và châm thuốc | • | • | • | • |
| Ngăn làm mát (cooling box) | • | • | • | • | |
| Bọc da vô lăng & cần số | • | • | • | • | |
| Ghế bọc da | • | • | • | • | |
| Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | • | • | • | • | |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | • | • | • | ||
| Ghế gập 6:4 | • | • | • | • | |
| Drive mode | Comfort/ Eco/ Sport | ||||
| Kính điện (trước/sau) | • | • | • | • | |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | • | • | • | ||
| Taplo siêu sáng LCD 4.2″ | • | • | • | ||
| Số loa | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Cổng USB hàng ghế sau | • | • | • | • | |
| Cửa gió sau | • | • | • | • | |
| Màn hình giải trí dạng nổi | 8 inch | ||||
| Hệ thống giải trí | Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 | ||||
| Sạc không dây chuẩn Qi | • | • | • | ||
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | • | • | • | • | |
| Điều hòa tự động 2 vùng | • | • | • | • | |
| Điều khiển hành trình – Cruise Control | • | • | • | ||
| Tấm chắn khoang hành lý | • | • | • | ||
| An toàn | Cảm biến lùi | • | • | • | • |
| Camera lùi | • | • | • | • | |
| Cảm biến trước | • | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | • | • | • | • | |
| Phanh tay điện tử EPB | • | • | • | ||
| Cốp điện thông minh | • | • | • | ||
| Hỗ trợ xuống dốc DBC | • | • | • | • | |
| Hệ thống chống bó phanh ABS | • | • | • | • | |
| Cân bằng điện tử ESP | • | • | • | • | |
| Hệ thống hỗ trợ kiểm soát thân xe VSM | • | • | • | • | |
| Kiếm soát lực kéo TCS | • | • | • | ||
| Gương chống chói tự động ECM tích hợp la bàn | • | • | • | ||
| Phần từ giảm sóc hiệu suất cao ASD | • | ||||
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | • | • | • | • | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh EBD | • | • | • | • | |
| Hệ thống chống trộm Immobilizer | • | • | • | • | |
