ELANTRA
TĂNG TỐC TỚI TƯƠNG LAI
- Khả năng vận hành mạnh mẽ và êm ái
- Thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao
- Trang bị cao cấp và thân thiện
Chỉ từ: 580.000.000 VNĐ
Đăng ký lái thử Dự toán chi phí
Video
Tổng quan
Hyundai Elantra 2020 hay còn được biết đến với tên gọi Hyundai Avante. Đây là mẫu xe hạng C của hãng ô tô Hyundai cực kỳ nổi tiếng tại đất nước Hàn Quốc. Tại thị trường Việt Nam, Hyundai Elantra sẽ gặp các đối thủ như Kia Cerato, Mazda 3, Toyota Altis.

Ưu điểm nổi bật của Elantra so với các đối thủ chính là giá cả hợp lý hơn các mẫu sedan hạng C đối thủ tới từ Nhật. Tại thị trường Việt Nam, Elantra 2020 được Hyundai Thành Công lắp ráp và phân phối với 4 phiên bản bao gồm: Elantra 1.6 MT, Elantra 1.6 AT, Elantra 2.0 AT, Elantra Sport 1.6T.
Trong bài viết này, DailyXe sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát nhất về cả 4 phiên bản của Hyundai Elantra 2020:
Ngoại thất
Kích thước tổng thể của cả 4 phiên bản trên: dài x rộng x cao lần lượt là 4570 x 1800 x 1450mm. Hyundai Elantra 2020 khoác lên diện mạo thể thao với đầu xe cuốn hút nhờ vào cụm đèn trước hình tam giác dạng góc cạnh.

Phiên bản 2.0 AT Sport và 1.6 T-GDi sử dụng cụm đèn pha dạng LED.

Phiên bản 1.6 MT 1.6 AT sử dụng cụm đèn pha dạng Halogen

Mặt ca-lăng hình thang cuốn hút, hốc gió xe thiết kế mạnh mẽ ôm lấy cụm đèn sương mù. Các đường cong dập nổi xuất hiện trên nắp capo trải dài từ cột A đến mui xe cũng là điểm nhấn giúp ngoại thất xe thêm phần ấn tượng.

Thân xe với các dải gân chạy dọc giúp tăng tính khí động học cho xe. Trang bị tay nắm cửa, kính chiếu hậu cùng màu thân xe.



Về trang bị mâm xe: Ở phiên bản 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi sử dụng mâm xe kích thước 17 inch. Còn ở phiên bản 1.6 MT sử dụng mâm xe 15 inch, phiên bản 1.6 AT sử dụng mâm xe 16 inch.


Phiên bản 1.6 AT; 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi sử dụng cảm biến gạt mưa tự động. Còn phiên bản 1.6 MT không có trang bị cảm biến gạt mưa tự động.
Thiết kế đuôi xe cá tính được nhấn nhá với cụm đèn hậu trong tạo hình tia chớp kéo dài, đây là tạo hình mới lạ thay cho hình lưỡi dao dạng LED ở các thế hệ cũ. Logo hãng với dòng chữ “Elantra” được đặt ngay vị trí trung tâm. Cản sau thiết kế gân guốc tích hợp cùng đèn phản quang vô cùng đẹp mắt.


Ngoại thất của xe còn được tăng thêm nét cá tính nhờ vào chi tiết cánh lướt gió trên cao cùng với cách bố trí tinh tế ăng-ten vây cá mập.

Nội thất
Nội thất xe toát lên phong thái cực kỳ sang trọng nhờ sử dụng toàn bộ nội thất với đa dạng tone màu. Khoang cabin rộng rãi thoáng đãng nhờ sở hữu chiều dài cơ sở lên tới 2700 mm.

Cả 3 phiên bản gồm 1.6 AT; 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi đều sử dụng nội thất bọc da cao cấp. Còn phiên bản 1.6 MT sử dụng chất liệu nỉ cao cấp.

Thiết kế táp lô sử dụng những chất liệu đắt tiền với bố cục hướng về phía người lái. Trên bề mặt là sự xuất hiện của các thiết bị kỹ thuật được phủ lớp kim loại tạo hiệu ứng phản chiếu ánh sáng vô cùng đẹp mắt.

Phong cách thiết kế vô-lăng có vẻ rất giống với các mẫu xe Hyundai Kona vừa ra mắt, cũng là loại ba chấu bọc da. Trên vô lăng là sự xuất hiện của các nút bấm, cụm đồng hồ cùng với màn hình cho phép hiển thị các thông tin vận hành. Duy nhất trên phiên bản Sport 1.6 T-GDi có trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng, các phiên bản còn lại không có tính năng này. Tính năng sưởi vô lăng chỉ có trên bản 2.0 AT, các bản còn lại không có tính năng này.



Ghế ngồi với những đường nét vừa vặn cơ thể được chăm chút tỉ mỉ bọc da sang trọng, cho phép chỉnh điện 10 hướng, đặc biệt hàng ghế trước còn tích hợp chức năng sưởi ở phiên bản 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi.

Về hệ thống làm mát, xe sử dụng điều hòa tự động hai vùng độc lập với trang bị cửa gió cho hàng ghế sau giúp tăng hiệu quả làm mát cực nhanh cho mọi vị trí trên xe trên phiên bản 1.6 AT; 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi. Còn phiên bản 1.6 MT chỉ sử dụng điều hòa chỉnh cơ.


Hệ thống giải trí trên Hyundai Elantra 2020 nhận được rất nhiều nâng cấp đáng giá với màn hình cảm ứng 7 inch, cho phép kết nối Android Auto, Apple CarPlay, định vị dẫn đường thông minh, 8 loa cao cấp và 1 loa siêu trầm cho phép chơi nhạc thưởng video như trong rạp hát chuyên nghiệp.

Các trang bị tiện nghi nổi bật khác trên xe như: tính năng khởi động bằng nút bấm, tích hợp giá đựng cốc vị trí hàng ghế trước. Tính năng cho phép sạc điện thoại không dây chỉ có trên phiên bản 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi, còn bản 1.6 AT và 1.6 MT không có tính năng này.

Các phiên bản 1.6 AT; 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi có trang bị cửa sổ trời chỉnh điện. Riêng bản 1.6 MT không có trang bị này.

Duy nhất tên phiên bản Sport 1.6 T-GDi có trang bị Gương chống chói ECM – công nghệ electrochromic giúp hạn chế ánh sáng phản xạ từ gương hậu chiếu tới tài xế, ngăn ngừa hiện tượng chói mắt vì đèn pha của xe phía sau. Các phiên bản còn lại không có tính năng chống chói ECM.
Vận hành
Elantra 1.6 AT 2020 và phiên bản Elantra 1.6 MT sử dụng động cơ Xăng Gamma 1.6L, công suất cực đại 128 mã lực tại 6,300 vòng/phút, thông số mô-men xoắn cực đại 155 tại 4,850 vòng/phút. Khác biệt tới từ hộp số của 2 phiên bản này đó là bản Elantra 1.6 AT sử dụng hộp số tự động 6 cấp. Còn bản Elantra 1.6 MT sử dụng hộp số sàn 6 cấp.
Elantra GLS 2.0 AT 2020 sử dụng động cơ Nu 2.0L, công suất cực đại 156 mã lực tại vòng tua máy 6,200 vòng/phút, thông số mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại vòng 4,000 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp mang tới khả năng vận hành mạnh mẽ.
Elantra Sport 2020 sử dụng động cơ 1.6 T-GDi, công suất cực đại 204 mã lực tại vòng tua máy 6,000 vòng/phút, thông số mô-men xoắn cực đại 265Nm tại vòng tua máy từ 1,500~4,500 vòng/phút, hộp số 7DCT mang tới khả năng vận hành mạnh mẽ.
Xe được trang bị bộ phanh trước/sau dạng đĩa, sử dụng khung gầm cao 150 mm mang tới khả năng leo lề. Hệ thống treo trước dạng Macpherson và treo sau dạng liên kết đa điểm.
Về thông số lốp xe, tùy thuộc từng phiên bản sẽ sử dụng bộ mâm với lốp khác nhau:
- Bản 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDi sử dụng lốp 225/45 R17
- Bản 1.6 AT sử dụng lốp 205/55 R16.E
- Bản 1.6 MT sử dụng lốp 195/65 R15/
Về mức tiêu hao nhiêu liệu sẽ có sự khác biệt như sau giữa 4 phiên bản Hyundai Elantra 2020:
- Elantra 1.6MT: trong đô thị: 8.8 l/km; ngoài đô thị: 6.0 l/km, đường hỗn hợp 7.0 l/km.
- Elantra 1.6AT: trong đô thị: 9.3 l/km; ngoài đô thị: 5.4 l/km, đường hỗn hợp 6.9 l/km
- Elantra 2.0AT: trong đô thị: 9.7 l/km; ngoài đô thị: 6.4 l/km, đường hỗn hợp 7.7 l/km
- Elantra Sport 1.6 T-GDi: trong đô thị: 8.8 l/km; ngoài đô thị: 5.9 l/km, đường hỗn hợp 6.9 l/km
An toàn
Các trang bị an toàn hiện đại trên xe bao gồm:
- Túi khí
- Tính năng hỗ trợ xe chạy đúng làn đường
- Cảnh báo va chạm ở điểm mù
- Cảnh báo va chạm sau
- Cảnh báo tài xế tập trung
- Hỗ trợ chuyển làn đường
- Hỗ trợ chống va chạm trước
- Tính năng tự động phát hiện người đi bộ
- Chống va chạm
- Được trang bị một camera và radar cho phép phát hiện chướng ngại vật để tự động kích hoạt phanh, đặc biệt nhất là tính năng mở cửa xe an toàn với âm thanh cảnh báo trong trường hợp phía sau có xe đang di chuyển tới gần.
Cân bằng điện tử ESC, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, Kiếm soát lực kéo TCS, Cảm biến áp suất lốp chỉ có trên 3 phiên bản Elantra1.6 AT; Elantra 2.0 AT và Elantra Sport 1.6 T-GDi. Bản Elantra 1.6 MT không có các trang bị an toàn này.
Trang bị cảm biến trước có trên 2 phiên bản gồm Elantra 2.0 AT, Elantra Sport 1.6 T-GDi, 2 phiên bản còn lại không có trang bị này
Cả 3 phiên bản Elantra 1.6 AT, Elantra 2.0 AT, Elantra Sport 1.6 T-GDi đều được trang bị 6 túi khí. Riêng bản Elantra 1.6 MT thì chỉ có 2 túi khí an toàn cho hàng ghế trước.
Cuối cùng, một tính năng an toàn được rất nhiều người quan tâm trên Elantra 2020 đó là xe được trang bị chìa khóa mã hóa chống trộm giúp bạn yên tâm khi rời khỏi xe.
Thông số
| ELANTRA FL 2020 | Mẫu xe | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 M/T | 1.6 A/T | 2.0 A/T | Sport 1.6 T-GDi | ||
| Thông số chung | Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm) | 4,620 x 1,800 x 1,450 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,700 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | ||||
| Động cơ | Gamma 1.6 MPI | Nu 2.0 MPI | 1.6 T-GDi | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1,591 | 1,999 | 1,591 | ||
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 128 / 6,300 | 156 / 6,200 | 204 / 6,000 | ||
| Mô men xoắn cực đại (kgm/rpm) | 155 / 4,850 | 196 / 4,000 | 265 / 1,500 ~ 4,500 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 50 | ||||
| Hộp số | 6 MT | 6 AT | 6 AT | 7DCT | |
| Hệ thống dẫn động | FWD | ||||
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa / phanh đĩa | ||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Độc lập đa điểm | |||
| Thông số lốp | 195 / 65 R15 | 205 / 55 R16 | 225 / 45 R17 | ||
| Ngoại thất | Cụm đèn pha | Halogen | Halogen | LED | LED |
| Dải đèn LED chạy ban ngày | • | • | • | • | |
| Điều khiển đèn pha tự động | • | • | • | • | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | • | • | • | • | |
| Gương chiếu hậu gập điện | • | • | • | ||
| Cảm biến gạt mưa tự động | • | • | • | ||
| Tay nắm cửa mạ Crom | • | • | • | • | |
| Cốp sau mở điều khiển từ xa | • | • | • | • | |
| Nội thất & Tiện nghi | Gạt tàn và châm thuốc | • | • | • | • |
| Bọc da vô lăng & cần số | • | • | • | • | |
| Sưởi vô lăng | • | ||||
| Cửa sổ trời chỉnh điện | • | • | • | ||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ cao cấp | Da cao cấp | |||
| Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | • | • | |||
| Sưởi hàng ghế trước | • | • | |||
| Điều hòa chỉnh cơ | • | ||||
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion | • | • | • | ||
| Màn hình cảm ứng | 7 inch | ||||
| Hệ thống giải trí | Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 | ||||
| Sạc không dây chuẩn Qi | • | • | |||
| Số loa | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | • | • | • | • | |
| Drive mode | Eco/ Comfort/ Sport | Eco/ Comfort/ Sport/ Smart | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | • | • | • | • | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | • | ||||
| Gương chống chói ECM | • | ||||
| Điều khiển hành trình – Cruise Control | • | • | |||
| Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa | • | • | • | ||
| An toàn | Hệ thống chống bó phanh ABS | • | • | • | • |
| Cân bằng điện tử ESC | • | • | • | ||
| Hệ thống phân bổ lực phanh EBD | • | • | • | • | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | • | • | • | ||
| Ổn định chống trượt thân xe VSM | • | • | • | ||
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | • | • | • | • | |
| Cảm biến lùi | • | • | • | • | |
| Camera lùi | • | • | • | • | |
| Cảm biến trước | • | • | |||
| Kiếm soát lực kéo TCS | • | • | • | ||
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 7 | |
| Cảm biến áp suất lốp | • | • | • | ||
